Khu Nhà cho người thu nhập thấp tại Philippines
|
Khu chung cư 4 tầng lầu bằng EVG 3D Panels tại Malaysia
|
Khu chung cư 4 tầng lầu bằng EVG 3D Panels tại Malaysia
|
Khu nhà đang xây dựng tại Malaysia
|
Toà nhà bằng EVG 3D Panels đang xây dựng
|
Toà nhà cao tầng xây dựng bằng EVG 3D Panel phối hợp với vật liệu truyền thống tại Philippines
|
CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG BẰNG EVG 3D PANELS
CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG BẰNG EVG 3D PANELS TẠI PHILIPINES VÀ MALAYSIA
CHI TIẾT KẾT CẤU
Các Loại EVG 3D PANEL Và Các Loại Lưới Nối Dùng Trong Xây Dựng
| EVG Panel 3d 168A, D2, P25, Q. Bình thạnh, Ho Chi Minh City, Viet Nam Tel: +84 . 8 . 823 6656 – 823 6658 Fax: +84 . 8 . 823 6655 Email: daibachho@gmail.com Website: http://www.panel3d.tk |
| CHI TIẾT KẾT CẤU CÁC LOẠI EVG 3D PANEL VÀ CÁC LOẠI LƯỚI NỐI DÙNG TRONG XÂY DỰNG |
EVG 3D PANEL CONSTRUCTION & TECHNOLOGY
AUSTRIA
MỤC LỤC
- Trọng tải các tấm tường (so sánh).
- Trọng tải các tấm sàn (compare).
- Tải trọng các tấm tường EVG 3D Panel.
- Tải trọng các tấm sàn EVG 3D Panel.
- Chi tiết kết cấu các lọai EVG 3D Panel.
- Lưới nối tấm EVG 3D Panel.
Tài liệu tham khảo:
Vật liệu xây dựng
|
Trọng tải (Kg/m2)
|
Chịu tải (tường 3m)
(tấn / m tới) |
Cách âm, cách nhiệt
|
|
200 kg/m2
180 kg/m2 250 kg/m2
102 kg/m2
400 kg/m2
380 kg/m2 500 kg/m2
200 kg/m2
|
? tấn
? tấn ? tấn
96 tấn (*8B)
chỉ bể góc tường
? tấn
? tấn ? tấn
120 tấn (*3B)
chỉ bể góc đầu tường |
Kém
Kém Kém
Cách âm 42 db
Cách nhiệt 90%
Kém
Kém Kém
Cách âm 42 db
Cách nhiệt 90% |
*8B và *3B là báo cáo thí nghiệm thử tải các tấm tường EVG 3D Panel của Viện Khoa Học Xây Dựng - Bộ Xây Dựng VN - tháng 7 năm 2004.
Vật liệu xây dựng
|
Trọng tải (Kg/m2)
|
Chịu tải (khẩu độ 3m & 4,4 m)
(Kg/m2) |
Cách âm, cách nhiệt
|
|
350 kg/m2
220 kg/m2
222 kg/m2
| 1.210 kg/m2 (oằn 2cm, nứt nhưng không gãy đổ) (*3A) 1.954 kg/m2 (oằn 1,4cm, nứt nhưng không gãy đổ) (*4A) |
Kém
Tốt
Tốt
|
*3A và *4A là báo cáo thử nghiệm tấm sàn EVG 3D Panel của Viện Khoa học Xây dựng tháng 7 năm 2004.
Lọai tường
EVG 3D Panel |
Tải trọng mỗi thành phần
|
Tổng tải trọng mỗi m2 tường
|
Tường 80mm
| 3cm vữa ximăng + 3cm EPS + 2cm vữa ximăng
|
86,00 kg/m2
|
Tường 90mm
| 3cm vữa ximăng + 3cm EPS + 3cm vữa ximăng
|
102,00 kg/m2
|
Tường 100mm
| 3cm vữa ximăng + 4cm EPS + 3cm vữa ximăng
|
102,68 kg/m2
|
Tường 110mm
| 4cm vữa ximăng + 4cm EPS + 3cm vữa ximăng
|
118,68 kg/m2
|
Tường 120mm
| 4cm vữa ximăng + 5cm EPS + 3cm vữa ximăng
|
118,88 kg/m2
|
Tường 130mm
| 4cm vữa ximăng + 6cm EPS + 3cm vữa ximăng
|
119,11 kg/m2
|
Tường 140mm
| 4cm vữa ximăng + 6cm EPS + 4cm vữa ximăng
|
135,11 kg/m2
|
Tường 160mm
| 5cm bêtông đá + 8cm EPS + 3cm vữa ximăng
|
165,65 kg/m2
|
Tường 180mm
| 5cm bêtông đá + 8cm EPS + 5cm vữa ximăng
|
197,65 kg/m2
|
Tường 200mm
| 5cm bêtông đá + 10cm EPS + 5cm vữa ximăng
|
200, 00 kg/m2
|
Tường 260mm
| 6cm bêtông đá + 14cm EPS + 6cm vữa ximăng
|
239,26 kg/m2
|
TẢI TRỌNG CÁC TẤM SÀN EVG 3D PANEL
Lọai sàn
EVG 3D Panel |
Tải trọng mỗi thành phần
|
Tổng tải trọng mỗi m2 sàn
|
Sàn 140mm
(3D Panel 50mm EPS) | 5cm bêtông đá + 5cm EPS + 4cm vữa ximăng
|
181,78 kg/m2
|
Sàn 150mm
(3D Panel 60mm EPS) | 5cm bêtông đá + 6cm EPS + 4cm vữa ximăng
|
182,08 kg/m2
|
Sàn 180mm
(3D Panel 80mm EPS) | 6cm bêtông đá + 8cm EPS + 5cm vữa ximăng
|
220,65 kg/m2
|
Sàn 200mm
(3D Panel 100mm EPS) | 6cm bêtông đá + 10cm EPS + 5cm vữa ximăng
|
221,40 kg/m2
|
Sàn 260mm
280mm (3D Panel 140mm EPS) | 7cm bêtông đá + 14cm EPS + 7cm vữa ximăng
|
242,00 kg/m2
hoặc 280,00 kg/m2 |
Tất cả các loại 3D Panel làm sàn có các tiêu chuẩn như sau:
- Thép lưới: Ø3,0mm x 5cm x 5cm
- Thép giàn (truss): Ø3,5mm, Ø3,8mm, hoặc Ø4,0mm / 200 thanh truss mỗi m2 panel
Các loại lưới nối ứng dụng vào công trình xây dựng (xem hình dưới đây):
- Lưới phẳng: nối tấm 3D Panel với tấm 3D panel vách cũng như sàn, mái nhà.
- Lưới góc L: nối úp góc tường, sàn, mái nhà.
- Lưới chữ U: chụp đầu tường, cửa sổ, cửa ra vào.
Đăng ký:
Bài đăng (Atom)
